Máy hủy kim loại 750 là loại máy cỡ trung được Alva thiết kế để sản xuất công suất cao. Nó phục vụ các tập đoàn thép và các công ty tái chế quy mô lớn, chuyên nghiền quy mô lớn các vật liệu kim loại rời như thép phế liệu, sắt vụn và thiết bị hết tuổi thọ. Được trang bị động cơ 185-220kW và cổng cấp liệu có kích thước 900×1000mm, nó có công suất nghiền 15-20 tấn mỗi giờ. Búa của nó sử dụng quy trình khảm hợp kim cacbua vonfram, kéo dài tuổi thọ sử dụng lên gấp 2-3 lần so với búa thông thường. Nó có thể nghiền nát các vật liệu phế liệu nặng có độ dày dưới 25 mm một cách hiệu quả. Cấu trúc 'tích hợp nghiền và tách từ' cải tiến của nó đồng thời tách các tạp chất kim loại và phi kim loại trong quá trình nghiền, đạt tỷ lệ tinh chế vượt quá 99%. Kết hợp với hệ thống điều khiển thông minh từ xa, cho phép theo dõi thời gian thực trạng thái hoạt động của thiết bị và đưa ra cảnh báo lỗi, đáp ứng nhu cầu sản xuất thông minh của các nhà máy hiện đại.
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |



01
Được chế tạo từ thép chất lượng cao, cường độ cao, kết cấu tổng thể đã được tối ưu hóa thông qua phân tích phần tử hữu hạn, đảm bảo cả độ cứng và độ dẻo dai. Nó có thể chịu được lực tác động cực lớn tạo ra trong quá trình nghiền kim loại phế liệu và chống biến dạng trong quá trình sử dụng lâu dài. Bề mặt của máy đã được xử lý chống ăn mòn và chống rỉ sét nên phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau, bao gồm cả nhà xưởng và môi trường ngoài trời, cải thiện đáng kể độ bền và chu kỳ bảo trì của máy.

02
Hàn: Thân máy và các bộ phận chính được hàn với tay nghề tinh xảo, sử dụng công nghệ hàn CNC hoàn toàn tự động. Các mối hàn đều, đầy đủ và chắc chắn. Việc kiểm tra phát hiện khuyết tật nghiêm ngặt đảm bảo rằng các mối hàn không có khuyết tật như lỗ rỗ và vết nứt. Máy có thể chịu được va đập và độ rung cao của hoạt động nghiền, đảm bảo độ ổn định và độ tin cậy về kết cấu, đồng thời tạo nền tảng vững chắc cho hoạt động ổn định, lâu dài.
03
Động cơ: Động cơ chuyên dụng có hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng, mang lại công suất đầu ra mạnh mẽ và ổn định. Sử dụng công nghệ điều chỉnh tốc độ tần số thay đổi tiên tiến, động cơ điều chỉnh tốc độ một cách thông minh theo sự thay đổi của tải, giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng trong khi vẫn duy trì công suất nghiền. Động cơ được trang bị hệ thống tản nhiệt hiệu quả, duy trì nhiệt độ phù hợp ngay cả khi hoạt động liên tục trong thời gian dài, kéo dài tuổi thọ của động cơ một cách hiệu quả và giảm khả năng ngừng hoạt động.

04
Vận chuyển: Hệ thống vận chuyển có thiết kế mô-đun, đảm bảo kết nối chính xác và trơn tru giữa mỗi băng tải. Băng tải được làm bằng vật liệu đặc biệt, có khả năng chịu mài mòn và chịu kéo cao, được xử lý chống trượt và chống dính. Chúng có thể vận chuyển ổn định thép phế liệu và sắt có thông số kỹ thuật khác nhau, ngăn ngừa hiệu quả tình trạng kẹt và trượt vật liệu trong quá trình vận chuyển. Tốc độ vận chuyển có thể được điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu sản xuất. Cảm biến thông minh giám sát trạng thái vận chuyển theo thời gian thực, đảm bảo luồng nguyên liệu hiệu quả và trật tự, đồng thời nâng cao hiệu quả sản xuất tổng thể.
| Người mẫu | Kích thước thức ăn (mm) | Năng lực sản xuất | Tiêu thụ năng lượng | Tiêu thụ năng lượng | Chịu tải | Kích thước bên ngoài | Kích thước bên ngoài | Kích thước bên ngoài | Kích thước bên ngoài |
| Đầu ra nguyên khối (th) | Công suất động cơ quạt (kW) | Yêu cầu về máy biến áp phân phối (kVA) | Trọng lượng (kg) | Chiều dài (L, m) | Chiều rộng (W, m) | Chiều cao (H, m) | Diện tích sàn (㎡) | ||
| ALVA-MCM-75 | 900 | 1 | 75 | 125 | 5 | 4 | 3.7 | 3 | 12 |
| ALWA-MOM-110 | 1000 | 1.5 | 110 | 160 | 11 | 4 | 4 | 3.5 | 96 |
| ALWA-MOM-132 | 1260 | 2 | 132 | 200 | 16 | 4.5 | 4.8 | 3.5 | 140 |
| ALMW-MOM-160 | 1460 | 3-4 | 160 | 250 | 26 | 5 | 4.9 | 3.5 | 160 |
| ALVA-MCM-200 | 1500 | 4-5 | 200 | 315 | 35 | 6 | 4.9 | 3.5 | 250 |
| ALVA-MCM-315 | 1600 | 6-7 | 315 | 500 | 40 | 6 | 4.9 | 3.5 | 250 |
| ALVA-MCM-450 | 1600 | 8-9 | 450 | 630 | 55 | 7 | 4.9 | 4 | 300 |
| ALVA-MCM-630 | 1800 | 11-10 | 630 | 10.000 | 75 | 7.5 | 6 | 4 | 400 |
Phế liệu kim loại
Sắt phế liệu
Đồng phế liệu
nhôm phế liệu
Có thể xử lý
Xe đạp thải
Thùng sơn thải
Xe máy thải
Xe thải
Nhựa thải
Thiết bị thải
Có thể tùy chỉnh


![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |