| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |

Máy nghiền bột PVC 800 là máy xử lý bột đa năng có quy mô từ trung bình đến lớn, thích hợp cho việc nghiền quy mô lớn
của nhiều loại vật liệu nhựa và cao su, bao gồm PVC, PE, PS, ABS, EVA, PET, SBS và SEBS. Nó được sử dụng rộng rãi trong
các ngành công nghiệp như hóa chất, tái chế chất thải, biến đổi nhựa và vật liệu tổng hợp gỗ-nhựa. Máy này
chuyên gia công các vật liệu có độ cứng và độ bền cao, nghiền thành bột hiệu quả phế liệu ống nhựa PVC/profile,
tấm cách nhiệt PE/EPS mở rộng, vỏ điện ABS và phế liệu ống PPR. Nó đặc biệt thành thạo trong việc xử lý
các bộ phận bằng nhựa có thành dày và vật liệu tổng hợp được gia cố bằng sợi.
Với công suất sản xuất 200-400 kg/h, Model 600 đáp ứng nhu cầu đa dạng, từ chiết rót bột thô đến nghiền mịn.
sửa đổi. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong dây chuyền tái chế phế liệu của các nhà máy sản xuất ống và hồ sơ, vật liệu trang trí
các nhà máy và trong giai đoạn đầu chuẩn bị bột cho các nhà sản xuất viên nhựa tái chế.

01
Nghiền mịn, bột chất lượng cao: Các bộ phận nghiền được thiết kế chính xác của máy cho phép nghiền sâu và đồng đều các vật liệu như PVC. Bột thu được có kích thước hạt mịn và phân bố đều, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng bột trong các quy trình tiếp theo như sửa đổi nhựa và sản xuất sản phẩm cao cấp, nâng cao hiệu suất và chất lượng của sản phẩm cuối cùng.

02
Điều khiển thông minh, vận hành ổn định: Được trang bị hệ thống điều khiển thông minh tiên tiến, nó điều chỉnh chính xác các thông số như tốc độ cấp liệu và áp suất mài, tự động thích ứng với các điều kiện vận hành tối ưu dựa trên các đặc tính vật liệu và yêu cầu mài khác nhau. Điều này đảm bảo hoạt động ổn định trong thời gian dài, giảm thiểu lỗi do thông số không phù hợp và đảm bảo sản xuất liên tục.
03
Tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu thụ, chi phí vận hành thấp: Bằng cách tối ưu hóa hệ thống điện và kết cấu truyền động cơ học, máy giảm tiêu thụ năng lượng một cách hiệu quả mà vẫn duy trì hiệu suất nghiền. So với thiết bị nghiền truyền thống, hệ thống này có thể giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí điện và năng lượng khác, giảm đáng kể chi phí sản xuất và vận hành theo thời gian.

04
Bảo trì dễ dàng và tuổi thọ dài: Các bộ phận chính được chế tạo từ vật liệu chống mài mòn và ăn mòn, đồng thời thiết kế mô-đun tổng thể cho phép lắp ráp và tháo rời các bộ phận dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vệ sinh, bảo trì và bảo trì hàng ngày. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị một cách hiệu quả và giảm thời gian ngừng sản xuất do lỗi thiết bị hoặc thay thế linh kiện.
| chế độ | 400 | Loại 600 | Loại 800 | Loại 1000 |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính dao cắt | 400mm | 600mm | 800mm | 1000mm |
| Số lượng đĩa cắt | 18 mảnh | 28 cái | 36 cái | 42 cái |
| Công suất động cơ | 18 - 30KW | 45 - 55KW | 75 - 90KW | 90 - 110KW |
| Tốc độ | 3900(vòng/phút) | 3600(vòng/phút) | 2800(vòng/phút) | 2600(vòng/phút) |
| quạt hút | 2,2 - 3KW | 4,5KW | 5,5 - 11KW | 7,5 - 15KW |
| Tắt quạt | 0,75(KW) | 1.1(KW) | 1,5(KW) | 1,5(KW) |
| Màn hình rung | 0,55KW600 | 1.1KW1000 | 1.1KW1200 | 1.5KW1500 |
| nước xay | nước tuần hoàn | nước tuần hoàn | nước tuần hoàn | nước tuần hoàn |
| Công suất mài | 80 - 150(Kg/giờ) | 200 - 400(Kg/giờ) | 600 - 1000(Kg/giờ) | 800 - 1500(Kg/giờ) |
| Kích thước lắp đặt | 220013003000(mm) | 300018003500(mm) | 320018003700(mm) | 350018003800(mm) |
PVC
PU
EVA
SBS
Thể dục
PA

![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |